| chứng giám | đt. Soi-xét mà hiểu cho: Trời Phật chứng-giám, quỷ thần chứng-giám. |
| chứng giám | đgt. Soi xét và làm chứng cho: Trời đất hãy chứng giám o Thần linh chứng giám cho tấm lòng thành của chúng ta. |
| chứng giám | đgt (H. giám: xem xét) Nói những lực lượng thần bí soi xét cho: Nói đây, có quỉ thần chứng giám. |
| chứng giám | đt. Soi xét mà biết cho, thường dùng để chỉ sự hiểu biết của những kẻ khuất mặt, thần-thánh, trời phật: Cạc bực tiền-bối sẽ chứng giám lòng yêu nước của anh. |
| chứng giám | đg. Soi xét mà nhận cho. |
| chứng giám | Soi xét mà biết cho: Lòng ngay có quỉ-thần chứng-giám. |
| Có Trời Phật chứng giám , tôi có nói láo thì Trời Phật vật chết tôi đi. |
| Kính tặng ông cụ Chùa Nơi Niết Bàn ông chứng giám cho lòng con Con gái xa nhớ ! ... Bố biết con đang trong kỳ nghỉ đông cuối cùng. |
| Trong cảnh âm dương hỗn loạn không chia biệt rõ , quan chánh chủ khảo trường Hà Nam hợp thi khoa Mậu Ngọ , đang tế cáo trời đất vua thần thánh và suýt soa khai xong tên , tuổi , quê , quán ngài khấn : "... Báo oản giả , tiên nhập , báo ân giả , thứ nhập..." Có lẽ đoạn khấn này là khoản chú trọng nhất của lễ tam sinh và đã được quỷ và thần chứng giám. |
Đoạn rồi nàng tắm gội chay sạch , ra bến Hoàng Giang (4) ngửa mặt lên trời mà than rằng : Kẻ bạc mệnh này duyên phận hẩm hiu , chồng con rẫy bỏ , điều đâu bay buộc , tiếng chịu nhuốc nhơ , thần sông có linh xin ngài chứng giám. |
| Bình dân ta lại làm bạn với bình dân , chẳng cần phải kén chọn con ông cháu cha gì cả ; (5) nói có Sơn thần chứng giám , tôi quyết không sai lời. |
| Những lúc như thế , Long chỉ ao ước sao cho có một việc mầu nhiệm phi thường gì dun dủi cho Mịch yêu quí của chàng , ra giữa chốn này trông thấy chàng khổ sở , vất vả như thế , để chứng giám cho tấm lòng thủy chung của chàng. |
* Từ tham khảo:
- chứng khoán
- chứng khoán nước ngoài
- chứng khoán viền vàng
- chứng khoán vô danh
- chứng kiến
- chứng minh