| chứng chỉ | dt. Giấy chứng, giấy người có quyền cấp cho để nhận thực một sự-việc. |
| chứng chỉ | - d. 1 Giấy nhận thực do cơ quan có thẩm quyền cấp. Chứng chỉ học lực. 2 Giấy chứng nhận đã hoàn thành một lớp học hay lớp đào tạo ngắn hạn. Chứng chỉ tin học ngắn hạn. |
| chứng chỉ | dt. Giấy chứng nhận về trình độ đạt được ởtừng môn sau kì thi: chứng chỉ ngoại ngữ o chứng chỉ các môn thi tối thiểu o cấp chứng chỉ o sao chứng chỉ. |
| chứng chỉ | dt (H. chứng: nhận thực; chỉ: giấy) Giấy nhận thực của chính quyền cấp cho: Chứng chỉ học lực. |
| chứng chỉ | dt. Giấy chứng-nhận. |
| chứng chỉ | d. Giấy nhận thực của chính quyền cấp cho để giữ làm bằng: Chứng chỉ học lực. |
| chứng chỉ | Giấy để làm bằng: Lấy giấy chứng-chỉ của thầy thuốc. |
| Với lại tôi cũng không có các giấy chứng chỉ , vì có đi làm bao giờ. |
| Và cái giấy chứng chỉ không biết của ông đốc tờ nào kia thật giết Bính một cách đau đớn hơn gươm giáo. |
| Những người còn lại đều đã có chứng chỉ dive master. |
| Những người còn lại đều có chứng chỉ Drive Master(*). |
| Để đánh giá khả năng đảm bảo ATTT trong vận hành dịch vụ , đơn vị cho thuê Data Center bắt buộc sở hữu cchứng chỉHệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001 :2013. |
| VNPT là một trong số ít những đơn vị cung cấp dịch vụ tại Việt Nam sở hữu cchứng chỉnày. |
* Từ tham khảo:
- chứng cứ
- chứng dẫn
- chứng giải
- chứng giám
- chứng hậu
- chứng khoán