| chứng dẫn | đt. Nêu ra để làm bằng: Trong đn phi chứng-dẫn tang-vật. |
| chứng dẫn | Nh. Dẫn chứng. |
| chứng dẫn | đgt (H. dẫn: đưa đến) Đưa điều cụ thể ra để cho thấy là đúng: Những nguyên nhân nêu lên đều có chứng dẫn. |
| chứng dẫn | đt. Dẫn chứng cớ ra: Chưa có gì chứng-dẫn lời nói anh là đúng. |
| chứng dẫn | đg. Đưa bằng cớ ra. |
| Nhiều người vẫn đang đi kiếm tìm những bằng cchứng dẫntới nơi cất giấu chiếc rương tuy nhiên , có thể như một loại ma lực nào đó khiến cho không ai muốn là người đi tìm chiếc rương quyền lực này. |
| Nguồn tin cho biết thêm , những vụ đánh chặn này nằm trong số những bằng cchứng dẫncác quan chức Mỹ đến nghi ngờ rằng , một thiết bị được đặt trên chuyến bay 9268 của Metrojet đã phát nổ ngay sau khi chiếc Airbus A321 cất cánh từ thành phố Sharm al Sheikh. |
| Khởi phát chuyển dạ có thể gây những biến cchứng dẫnđến kết quả mẹ bầu phải lựa chọn sinh mổ. |
* Từ tham khảo:
- chứng giám
- chứng hậu
- chứng khoán
- chứng khoán nước ngoài
- chứng khoán viền vàng
- chứng khoán vô danh