| chứng giải | đt. Dẫn-chứng để cắt-nghĩa: Việc đó cần chứng-gii minh-bạch. |
| chứng giải | đgt. Giải thích và chứng minh: có lối chứng giải riêng. |
| chứng giải | đgt (H. giải: chia gỡ ra; giảng cho) Bằng lí lẽ cụ thể, giải thích cho là đúng: Những tài liệu ấy đều chứng giải tội ác của giặc. |
| chứng giải | bt. Lấy chứng, lấy cớ ra để giảng-giải cho rõ. |
| chứng giải | đg. Lấy chứng cớ để giãi tỏ một việc gì. |
| Chẳng hạn nhà nghiên cứu ngôn ngữ học An Chi trong cuốn Chuyện Đông chuyện Tây , tập 1 NXB Trẻ và Phương Nam ấn hành 2006 , đã dẫn cchứng giảiđáp của kỹ sư Nguyễn Quốc Thắng như sau : "Rắn thuộc lớp bò sát còn mèo thuộc lớp động vật có vú , hai lớp này rất xa nhau về mặt tiến hóa. |
| PGS.TS Cao Tiến Đức , Chủ nhiệm bộ môn Tâm thần Bệnh viện Quân Y103 , Học viện Quân Y cho biết , nếu theo những gì được miêu tả thì bệnh nhân mắc cchứng giảithể nhân cách một trong các rối loạn tâm lý , giác quan. |
* Từ tham khảo:
- chứng hậu
- chứng khoán
- chứng khoán nước ngoài
- chứng khoán viền vàng
- chứng khoán vô danh
- chứng kiến