| chứng cớ | dt. Người, vật hoặc sự-kiện viện ra để làm bằng: Phi có chứng-cớ mới kiện được. |
| chứng cớ | dt. Những cái dẫn ra để làm sáng tỏ điều gì đó là thật hoặc giả: chứng cớ rõ ràng o phải tìm thêm chứng cớ o không có chứng cớ cụ thể. |
| chứng cớ | dt Điều viện ra để làm bằng: Mọi cái chứng cớ dẫn ra thường có chưa rõ xuất xứ (DgQgHàm). |
| chứng cớ | (chứng-cứ) dt. Cái gì, việc gì để làm bằng; Xt. bằng-chứng: Kiện vô chứng cớ, khôn đòi đôi co (H.H.Qui) |
| chứng cớ | d. Những điều viện ra để làm bằng: Toà đã có chứng cớ để kết án. |
| chứng cớ | (cứ) Viện-dẫn cái gì để làm bằng: Kiện vô chứng-cớ, khôn đòi đôi-co (Tr-th). |
" Người ta lại ghét Thị , đó không phải là một chứng cớ rằng Thị kiêu hãnh. |
| Tôi nói thế là dựa theo chứng cớ hẳn hoi ". |
| Mấy bông cỏ may là cái chứng cớ hiển nhiên bảo cho Dũng biết rằng Loan đã một lần vượt qua cổng nhà trường , không vào , cứ đi thẳng về phía cánh đồng. |
| Đi nhiều khát nước quá ! Đưa mắt nhìn quanh , Dũng nhận thấy nhiều chứng cớ về sự sút kém của nhà Cận. |
Thật ra Loan sung sướng thấy có nhiều chứng cớ về việc Dũng bỏ nhà đi. |
| Dũng lại lấy làm lạ rằng mỗi lần chàng ngỏ ý với sư cô muốn đi khỏi chùa thì sư cô tìm được những chứng cớ chắc chắn , rõ rệt để khuyên chàng không nên đi vội. |
* Từ tham khảo:
- chứng dẫn
- chứng giải
- chứng giám
- chứng hậu
- chứng khoán
- chứng khoán nước ngoài