| chống | đt. Chõi X. Chõi // Dựa vào, tỳ vào để bước: Chống gậy, chống ghe, chèo chống. // Cự lại, không nhận: Kình chống; Than rằng anh nói em nghe, Chẳng phải thuyền-bè mạnh chống là hơn (CD). |
| chống | - đg. 1 Đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã. Chống mái nhà. Chống gậy. Chống tay vào cằm. 2 Tì mạnh vào một đầu của chiếc sào đã được cắm xuống nước, để đẩy cho thuyền bè đi theo hướng ngược lại. Chống bè. Chống đò ngang. 3 Hoạt động ngược lại, gây trở lực cho hành động của ai hoặc cho tác động của cái gì. Chống áp bức. Đê chống lụt. Thuốc chống ẩm. |
| chống | đgt. 1. Dùng chân tay hoặc phương tiện để đỡ cho người, vật... khỏi đổ, ngă hoặc có sức bật dậy: chống gậy o chống chân xuống o chống tay lên cằm o cột chống trần o chống tay bật dậy. 2. Dùng con sào đẩy cho thuyền bè đi: chống đò o chống thuyền. 3. Gây tác động, trở lực ngược lại với hoạt động của ai hoặc của cái gì: sơn chống gỉ o chống bão o chống ồn o trận chống càn o thuốc chống ẩm o dây chống sét o chống những hủ tục o chống tham nhũng o đấu tranh chống áp bức. |
| chống | đgt Không chịu theo; Phản đối; Cự lại: Đông đảo nông dân biểu tình thị uy chống sưu, chống thuế (PhVĐồng); Chống mê tín; Chống tham ô. |
| chống | đgt 1. Dùng cái gậy để đỡ lấy một vật ở trên cao cho khỏi rơi xuống: Cái phên liếp che cửa phải chống lên (Ng-hồng); Nhà xiêu khó chống (tng) 2. Tựa vào cái gì để khỏi ngã: Chống ba-toong; Chống nạng 3. Tì vào chiếc sào đã cắm xuống nước để đẩy thuyền đi: Vụng chèo, khéo chống (tng). |
| chống | bt. Đỡ cho khỏi sụp, khỏi đổ: Chống tay ngồi ngẩm sự đời (Ng.gia.Thiều) Ngày sau khi chàng về, Thiếp dù chống gậy lê (Ph.v.Dật). // Chống nhiệt. 2. Cự lại, không chịu: Chống án chống quân giặc. Nực cười châu chấu chống xe (C.d) 3. Đẩy bằng sào cho thuyền đi: Vụng chèo, khéo chống. |
| chống | đg. Phản đối, cự lại, không chịu theo: Chống mê tín. |
| chống | đg. Đặt một đầu que hay gậy lên trên một nơi để tựa: Chống nạng. |
| chống | 1. Đỡ cho khỏi đổ, khỏi sụp, khỏi ngã: Chống cái dầm nhà, chống gậy, chống tay v.v. Văn-liệu: Bẻ nạng chống trời. Vụng chèo khéo chống. Bọ ngựa chống xe. Ráng mỡ gà, có nhà thì chống. Chống tay ngồi ngẫm sự đời (C-o). Nực cười châu-chấu chống xe, Tưởng rằng chấu ngã ai dè xe nghiêng (Ph-d). 2. Cự lại, không chịu: Chống nhau với giặc, chống án. |
| Nàng cố tìm cách cchốngđỡ rồi chạy thoát được ra sân. |
| Đã nhiều lần uất ức quá , nàng cũng đánh bạo tìm cách cchốngđỡ , và hơn nữa , đánh lại. |
| Nàng nắm chặt lấy tay đứa con như để mượn của nó chút sinh khí để chống lại với cái ghê sợ nàng cảm thấy. |
| Thỉnh thoảng Thu lại mở mắt để cố chống lại giấc ngủ vì nàng cho ngủ ở trên xe như vậy là không lịch sự. |
| Trương chống khuỷu tay , ngửng đầu lên : có ánh đèn ở buồng bên kia chiếu qua bức vách gỗ. |
| Nàng đứng lại trước cửa , lưỡng lự , qủ tim đập mạnh quá khiến nàng hao mắt phải chống tay vào gốc cây trên hè. |
* Từ tham khảo:
- chống báng
- chống chèo
- chống chế
- chống chếnh
- chống chỏi
- chống chọi