| chờ dịp | đt. Định bụng khi có dịp thi-hành chớ không chờ từng giờ hay từng ngày: Chờ dịp phục-thù; Chờ dịp đền ơn. |
| Chẳng qua trong lòng chàng bứt rứt khó chịu , chỉ chờ dịp là ‘giận cá chém thớt’ để cho nỗi niềm phẫn uất trào bớt ra ngoài đấy thôi. |
| Chàng nói : Bao giờ cho mình dám trả một bức tranh tới hàng vạn bạc như người Âu Mỹ ? Lộc ngồi tiếp chuyện đưa đà để chờ dịp gợi nói đến Mai. |
| Người bệnh tuy cô lập để khỏi rầy rà cho người quyến thuộc nhưng những oán thù chồng chất do cách xử thế lấn áp tàn nhẫn của ông Tư Thới cứ còn nguyên vẹn đó , chờ dịp là trỗi dậy. |
| Chẳng cần xin xỏ ai hết ! Huệ biết mình vụng lời , nhưng đồng thời cũng thấy phải chờ dịp khác mới nói cặn kẽ cho Lãng hiểu. |
| Ông già Tám đánh xe ngựa ở sát cạnh nhà tôi lúc nào cũng sẵn sàng một ngọn tầm vông , chỉ chờ dịp xông ra đâm chết lũ giặc. |
| Con định về Nam Định thu xếp làm ăn buôn bán chờ dịp may mắn khá giả sẽ trở lại quê nhà thăm thầy mẹ và em. |
* Từ tham khảo:
- tiền bồi-thường
- tiền buộc-boa
- tiền cọc
- tiền còm
- tiền con
- tiền công