| tiền bồi thường | dt. Tiền mà người gây tai-nạn phải chịu cho phía bị thiệt-hại: Chịu tiền bồi-thường; lãnh tiền bồi-thường. // X. Tiền bảo-kê (nghĩa sau). |
Nhưng , đó là một cái may hay cái không may ? Minh lại hy vọng khi người thầy kiện của anh đến bảo cho anh biết có thể kiện hãng ô tô để xin một số tiền bồi thường rất lớn được. |
| Khi tến thiếu tá chịu xuất tiền bồi thường thì những thằng lính đó mới vác tre đi được). |
| Nếu giết con Khuyển , sợ Khuyển đau lòng , liền làm trái luật pháp , tha cho hắn , chỉ lấy tiền bồi thường trả cho người chết thôi. |
| Có nhóm thì "cứ để đất đấy" , chờ dự án về lấy đất là có tiền bồi thường , một sào ruộng cũng được 360 triệu đồng , sung sướng được dăm năm. |
| Cùng với đó , giai đoạn từ 2011 2017 , các doanh nghiệp bảo hiểm đã giải quyết cho trên 555.000 vụ bồi thường với tổng số ttiền bồi thườngtrên 5.970 tỷ đồng ; trên 60% tổng số tiền bồi thường là bồi thường thiệt hại về người (trong đó góp phần bù đắp tổn thất , mất mát cho hơn 24.000 trường hợp tử vong do tai nạn giao thông). |
| Các cơ quan chức năng làm sai thì phải chịu trách nhiệm , tôi mong nhận được ttiền bồi thườngtrước khi chết để có thể giúp các con bù đắp phần nào thiệt hại suốt những năm tháng qua , bà Nga viết trong đơn. |
* Từ tham khảo:
- chọe
- choen choét
- choen hoẻn
- choèn
- choèn choèn
- choèn choẹt