Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
choèn
dt. Ghèn-cháo, ghèn mắt dính dơ:
Mặt choèn không.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
choèn
tt.
(Mắt) nhiều dử, trông nhầy bẩn do đau mắt:
mắt choèn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
choèn choẹt
-
choèn choẹt
-
choi choi
-
choi choi hoa
-
choi chói
-
choi loi
* Tham khảo ngữ cảnh
Một ngày , dân trong vùng đến cạy nốt những viên gạch trong những cái móng nhà nông
choèn
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
choèn
* Từ tham khảo:
- choèn choẹt
- choèn choẹt
- choi choi
- choi choi hoa
- choi chói
- choi loi