| tiền con | dt. Món phụ-cấp được quy-định mà nhà nước hay hãng tư phải trả thêm cho công hay tư-chức, tính từng đứa con hợp-pháp. |
| Nhưng bắt được con nào là đáng tiền con nấy , anh Hai ạ ! Chỉ lo cái thời buổi khó khăn , ba thằng giặc Pháp khốn kiếp nó có chịu để yên cho người ta làm ăn đâu ! Người đàn ông đầu trọc cao lêu nghêu rướn cổ lên như con kỳ đà , hỏi tía nuôi tôi : Anh Hai có quyết ở lại đây với bọn tôi không ? Tại ngã ba Bàn Cùi , gần năm nay cá sấu biển về nhiều lắm. |
| Đến lúc La Bộc về thì bà mẹ lái chối và nói rằng bao nhiêu tiền con gửi về cho đã đem cúng cả vào đền chùa miếu vũ rồi. |
| “Dạ , tiền con cho thuê miếng đất bố mẹ để lại ngoài chợ , bác cứ cầm đỡ lo cho bác trai. |
| Tôi mếu máo nói với thầy tôi : Con lạy cậu... Đây con có bao nhiêu tiền con xin đưa cả cho cậu , vậy cậu tha cho con... Con lạy cậu... Cậu tha cho con... Tôi vừa dứt lời , ngọn roi mây đưa vút về đằng trước. |
| Mà con nói thật nhá , nếu con giàu , con giàu thật thì con cũng cho đồng tiền con làm ra bằng sức lao động của con vào trại trẻ mồ côi , trại tâm thần chứ không đời nào con cho cái đứa cờ bạc đâu. |
| Mỗi học viên đã đóng tiền giao kèo đặt cọc cho ông nhân từ 20 40 triệu đồng , số ttiền conlại sẽ được thanh toán khi hoàn tất thủ tục đi Nhật. |
* Từ tham khảo:
- chiều cao
- chiều dài
- chiều dọc
- chiều ngang
- chiều rộng
- chiều sâu