| chiều cao | dt 1. (toán) Đường thẳng từ đỉnh một hình tam giác xuống cạnh đối: Chiều cao của hình tam giác 2. Khoảng cách từ dưới lên trên: Chiều cao ngôi nhà. |
| Trời về chiều cao và yên tĩnh : Mảnh trăng thượng tuần sau rặng cây soan trông như một cái diều trắng ai mới thả lên ở đầu làng. |
| chiều cao của cây cối , dốc đứng hướng lên đỉnh trời , sương mù giăng khắp đôi lúc đặt lại vì thêm những đám mây , cái khí lạnh dìu dịu và mùi hương ngải thấp thoáng lúc đậm lúc nhạt , đều hoàn toàn mới lạ đối với mọi người. |
| Từ gốc me hướng thẳng về phía mặt trời lặn , khoảng cách một con sào , là cây cột gỗ sao láng bóng , trên đó Huệ từng lấy mũi dao vạch lấy chiều cao của mình hằng năm. |
| Nhưng rồi đây cuộc đời Đông cung sẽ đi về đâu ? Đông cung có vượt lên khỏi được cơn bão đang và sắp làm rung chuyển cả đất nước này không ? Khoảng thời gian ngắn quan sát Đông cung từ lúc bước xuống võng đến lúc đứng trước mặt ông , đã quá đủ để thầy giáo đo lường chiều cao nhân vật lịch sử này. |
| Vì chiều cao khiêm tốn , tôi không thể nào nhìn quá gáy của hàng trăm người đàn ông trước mặt. |
| Đường lên kim tự tháp Khufu là một bậc thang nhỏ xíu chiều ngang chỉ vừa một người , chiều cao chỉ khoảng một mét , muốn đi phải cúi rạp người. |
* Từ tham khảo:
- tráo trác
- tráo tráo
- tráo trâng
- tráo trở
- tráo trợn
- tráo trưng