| rợp | trt. Lợp, có bóng mát: Bóng rợp, chỗ rợp. |
| rợp | - t. Có bóng mát: Ngồi nghỉ ở chỗ rợp. Ngb. Nhiều đến nỗi bóng che khắp cả: Cờ đỏ sao vàng treo rợp phố. |
| rợp | tt. 1. Mát, không có ánh nắng, do được nhiều vật che chắn: vào chỗ rợp mà ngồi o Đường làng rợp bóng tre. 2. Nhiều, dày đặc tựa như che kín cả: Cờ đỏ rợp trời. |
| rợp | tt 1. Có bóng mát: Ngồi nghỉ ở chỗ rợp; Tránh nắng, cầu rợp (tng) 2. Có bóng che khắp cả: Cả Hà-nội rợp cờ đỏ (VNgGiáp); Chúng bay ào ào sang rợp cả mặt nước (Tố-hữu); Về với quê hương rợp bóng dừa xanh (Lê Anh Xuân). đgt Làm cho có bóng mát: Ngoài cửa có ba cây đa to rợp một đoạn phố (HgĐThuý). |
| rợp | tt. Có bóng mát: Chỗ rợp. Ngr. Có bóng, đầy tràng đến có bóng: Rợp đất, rợp đường (Ng.Du) |
| rợp | .- t. Có bóng mát: Ngồi nghỉ ở chỗ rợp. Ngb. Nhiều đến nỗi bóng che khắp cả: Cờ đỏ sao vàng treo rợp phố. |
| rợp | Có bóng mát: Tìm chỗ rợp nghỉ chân. Văn-liệu: Tránh nắng cầu rợp (T-ng). Tiếng loa dậy đất, bóng tinh rợp đường (K). Bóng cờ rợp đất, tiếng cồng vang non (C. H.). |
| Quang có cái cảm tưởng như người vừa ở ngoài nắng vào trong rợp , chàng hơi sợ , nắm chặt lấy tay cô Thổ. |
Hai người vừa đi vừa nói chuyện , đi hết chỗ rợp đến chỗ nắng , lên đèo xuống dốc mải câu chuyện không biết rằng đã vào đến rừng sâu. |
Cái ao nước tù trong xanh , cây sung rễ mọc nổi trên mặt đất tựa như con rắn trăn , đã mốc thích , khóm chuối lá to bảng màu xanh vàng như một đám tàn quạt phe phẩy theo ngọn gió và che mát rợp hẳn một góc vườn bên những luống khoai lang , khoai sọ ; cảnh đó gợi trong ký ức Tuyết , nhiều câu chuyện ngây thơ thuở xưa. |
Nửa giờ sau , khi đã đi vòng theo con đường chợ dưới bóng rợp của hai rặng lim , ba người trèo lên tới một ngọn đồi ở sau chùa , đến ngồi nghỉ bên một cái miếu bỏ hoang chỉ còn trơ ba cái bệ phủ rêu đen nằm phơi dưới ánh mặt trời rọi qua mấy khóm thông già , cành lá xơ xác. |
Cây cao bóng rợp ngồi Em ra bóng nắng trách trời không râm. |
| Con đò bỏ lại đàng sau những đoạn sông hẹp rợp bóng cây , bắt đầu chao đảo giữa một vùng phá rộng. |
* Từ tham khảo:
- rớt
- rớt
- rớt-xo
- rơn rớn
- rờn rợn
- rớn rớn