| chiều dài | dt Khoảng cách từ một điểm đến điểm khác trên cùng một đường thẳng: Chiều dài của tấm vải; Chiều dài của con đường. |
| Cả bãi bồi mênh mông màu xanh đậm xôn xao cả lá lạc , phải ngồi lên máy bay chuồn chuồn mới nhìn thấy chiều dài của nó. |
| chiều dài Hòn Đất trên một cây số , còn chiều ngang ước độ bảy trăm thước. |
| Cả bãi bồi mênh mông màu xanh đậm xôn xao cả lá lạc , phải ngồi lên máy bay chuồn chuồn mới nhìn thấy chiều dài của nó. |
| Cho đến giờ , những khảo cứu của anh về một Hà Nội qua chiều dài lịch sử đã thành thương hiệu trong làng văn. |
| Công báo ngày 21 4 1890 đã đăng nghị định do trú sứ Brière ký ấn định hướng , chiều dài , chiều rộng , vỉa hè của các tuyến phố cổ , phố mới. |
| Tính từ 1888 đến 1901 , chiều dài của các con đường từ 45 ,5km đã tăng lên 67 ,6km và với dân số thành phố khoảng một vạn người thì đi lại vẫn chật chội. |
* Từ tham khảo:
- hổn hển
- hỗn
- hỗn ẩu
- hỗn canh hỗn cư
- hỗn chiến
- hỗn độn