| chiều dọc | dt Chiều dài trên một mặt bằng: Chiều dọc của đường xe lửa. |
| Sau khi nhận được lưỡi dao lam , Phước bẻ đôi lưỡi dao theo cchiều dọcrồi nhét cẩn thận vào lỗ trên vách tường rồi dùng giấy báo dán kín bên ngoài để cất giấu. |
| Theo khuyến nghị của Ngân hàng Thế giới , mô hình chung của tài khoản thanh toán tập trung được thực hiện thống nhất theo cả cchiều dọc(trong hệ thống KBNN) và chiều ngang (đối với các đơn vị sử dụng ngân sách) , mọi phát sinh thu , chi NQNN đều thực hiện qua tài khoản thanh toán tập trung của KBNN mở tại NHNN Việt Nam. |
| Nhưng những tư liệu đó chỉ là một phần nhỏ , rất nhỏ , chỉ độ một gang tay theo cchiều dọckhổ giấy trong cuốn sách của anh. |
| Theo bà Lan , hiện nay các nước tập trung quản lý theo các tiêu chuẩn quy chuẩn , có hệ thống kiểm nghiệm , kiểm tra , kiểm soát nhưng Việt Nam thì vẫn loay hoay tìm đầu ra cho mô hình quản lý an toàn thực phẩm vì dù quản lý theo cchiều dọchay chiều ngang cũng còn nhiều bất cập. |
| Sau đó , bạn chỉ cần dùng tay chấm theo cchiều dọclần lượt đều hai bên mặt , từ đoạn sát sống mũi trở ra , sau đó là sống mũi , trán , nhân trung và cằm. |
| Đồng bộ hóa hình ảnh theo cchiều dọc(Vertical Sync) Bạn thường gặp cụm từ V Sync trong phần cài đặt của nhiều tựa game , nhưng có bao giờ tự hỏi bật hoặc tắt chức năng đó có mang lại điều gì khác biệt. |
* Từ tham khảo:
- luận cương
- luận đề
- luận điểm
- luận điệu
- luận đoán
- luận giả