| tiền còm | dt. X. Tiền huê-hồng (commission). |
| Ít phút nữa , vừa la lối bà mẹ để xe nước mía choáng đường vừa thọc tay vào hộc tiền còm , nó sẽ nhơn nhơn bước ra. |
| Vào thời điểm 1995 , thu chưa được mấy mùa , nợ đầu tư vào trụ tiêu vừa trả xong thì tiêu mất giá thê thảm , công nhà hái thì còn có chút ttiền còm, thuê mướn thì coi như đâu vào đó hết. |
| Doanh nghiệp muốn nâng cao khả năng cạnh tranh , tăng năng suất thì phải đầu tư đổi mới công nghệ , nâng cao hiệu quả quản trị doanh nghiệp chứ không phải là chăm chăm vào mấy đồng ttiền còmcủa công nhân. |
* Từ tham khảo:
- truyền-nhiệt
- truyền-quang
- truyền-rao
- truyền-rỗi
- truyền-tin
- truyền-tử