| truyền tin | đ.t Đưa tin đi: Ban truyền-tin, học truyền-tin. |
| truyền tin | - Đem tin đưa đi. |
| truyền tin | đgt Đưa tin đi xa: Bộ phận của phường lo việc truyền tin. |
| truyền tin | .- Đem tin đưa đi. |
| g nói Việt Nam đã phải mở thêm các buổi phát thanh để truyền tin chiến thắng của miền Nam anh hùng. |
Nghĩ thế , gã liền chạy tới lều truyền tin , chui vào vơ lấy ống điện thoại quay liên hồi. |
| Thế mà những kẻ hiếu sự họ còn bịa ra , nào bảo Dao trì hội kiến ở đời Chu (12) , thanh điểu truyền tin ở đời Hán (13) , ta còn thế , huống chi là lũ các nàng ư ? Song tân lang ngồi đây , ta không nên bàn phiếm những câu chuyện khác làm rối lòng dạ người ta. |
Ngày đánh trống để truyền tin , Đêm đốt lửa để báo hiệu. |
| Kiến truyền tin ! Kiến tryền tin ! Trên thế giới không chỗ nào không có Kiến đâu có khí trời thì đấy có kiến ở , kiến đến đâu thì ở đấy biết tin vui lớn. |
| Bao nhiêu năm xa cách ! Vì câu chuyện của chúng tôi đã được các nhà truyền tin kiến đem đến từ lâu nên nghe biết tôi và Trũi trở về , cả vùng bờ nước đi đón. |
* Từ tham khảo:
- dã-chàng
- dạ-trạch
- dãi bày
- dàng-dàng
- danh-hoạ
- danh-kỹ