| danh hoạ | dt. Bức tranh hay người vẽ tranh nổi tiếng, có danh. |
| danh hoạ | dt. 1. Bức họa có-tiếng. 2. Hoạ-sĩ có tiếng. |
| danh hoạ | d. 1. Bức tranh đẹp có tiếng: Triển lãm các danh hoạ trên thế giới. 2. Nhà hoạ sĩ nổi tiếng. |
| danh hoạ | Người vẽ có tiếng: Một nhà danh hoạ. Một bức danh-hoạ. |
| Nét bút các nhà cổ danh hoạ cũng tài tình mà phong phú thật ; nếu muốn lấy cảnh trời đất làm vui ở đời thời cái buồng nhỏ ấy cũng là giang sơn cho mình được. |
Chàng đương để ý dò xét thì tình cờ một hôm về chơi Hà Nội (Lộc vừa được bổ tri huyện Thạch Hà) chàng đến xem những bức tranh các nhà danh hoạ bày bán ở trường Mỹ Thuật. |
Cái nhan sắc tình tứ , dịu dàng , e lệ , âu yếm được nét bút nhà danh hoạ vờn chải càng thêm tình tứ , dịu dàng , e lệ , âu yếm , khiến Lộc lặng người đứng ngắm , mơ màng trong giấc mộng xưa. |
| Bỏ hàng trăm ra mua bộ phòng khách lố lăng , hay cái thống , cái bát cổ đời Khang Hy , Thành Hoá thì không tiếc , chứ giá có đứng trước một bức danh hoạ của chàng , và trông thấy cái phiếu mã giá trăm rưởi , hia trăm đã kêu la rằng đắt. |
| Và nhàsưu tập cũng mất sau khi đến tham dự giỗ của ddanh hoạLưu Công Nhân trở về. |
| Chính vì thếdòng tranh Ký hoạ Thời chiến của Lê Thái Sơn phải nói là đồ sộ hay duy nhất ở Việt Nam có đầy đủ các bức tranh của các ddanh hoạvẽ về chiến tranh Việt Nam từ thời chốngPháp , chốngNhật cho đến thời chống Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- tổ nái
- tổ nê
- tổ nghiệp
- tổ ong
- tổ phó
- tổ phụ