| danh kỹ | dt. Kỹ-nữ, điếm nổi tiếng. |
| danh kỹ | dt. Người kỹ-nữ có tiếng. |
| danh kỹ | Người kỹ-nữ có tiếng. |
| Chuyện nghiệp oan của Đào Thị Ả danh kỹ ở Từ Sơn (1) là Đào Thị , tiểu tự Hàn Than , thông hiểu âm luật và chữ nghĩa. |
(9) Tiết Đào đời Đường là một danh kỹ ở đất Thục , hay làm những bài thơ ngắn , vì tiếc giấy nên cắt hẹp lại. |
| Nhà Lý có nhiều danh kỹ hầu tiệc. |
| Rượu say , Đỗ hỏi Lý : "Nghe nói nhà ngài có ả danh kỹ là Tử Vân , chẳng hay là người nào vậỷ" Lý trỏ cho biết. |
| Tuy nhiên , chính những biệt danh do nhà sản xuất hoặc đơn vị quân đội đặt ra mới là yếu tố làm người ta nhớ đến chúng , thay vì những định ddanh kỹthuật khô khan , theo Sputnik. |
* Từ tham khảo:
- hành tuỷ
- hào bao
- hào chỉ
- hào giao thông
- hào li
- hào lũy