| hào chỉ | dt Đồng hào thời trước (thường dùng với ý ít ỏi): Vài hào chỉ thì đáng là bao. |
| Thế là chồng nàng chột dạ , vội vàng mở ví lấy đưa cho nàng được hai hhào chỉ: Tao cũng chỉ còn có thế này trong người. |
Mợ phán nhấc lên đặt xuống miếng thịt : Hai hào chỉ được bằng này thì ra ăn vàng. |
| Hay cậu về nhà ăn cắp ở nhà một hào chỉ cho tôi vay. |
Qua khung cửa bán thuốc , một cái bàn tay thò vào cầm một cái vỏ hến trong có một hào chỉ đã nhẵn mặt. |
Thế hào chỉ hôm qua ? Chị ta thấy tôi hỏi đường đột , nhìn tôi có vẻ sợ hãi , nói một cách hoảng hốt : Tôi vay của... Không ! người ta trả nợ tôi. |
| Chàng cho tay vào túi áo , vân vê ba đồng hào một cách âu yếm , vì ba hào chỉ ấy là tiền của chàng kiếm ra lần đầu tiên. |
* Từ tham khảo:
- tuần trăng
- tuần trăng mật
- tuần tự
- tuần tự nhi tiến
- tuần vận
- tuần vũ