| hào lũy | dt (H. hào: rãnh sâu quanh thành; luỹ: thành cao) Công sự chung quanh một thành cổ: Trước sự tấn công của quân đội Tây-sơn, quân Thanh bỏ hào luỹ mà chạy. |
| hào lũy | .- Công sự đào và xây quanh thành cổ. |
| Mà không có nội tuyến mở cửa thành , ta đánh đến bao giờ mới vượt được hào lũy ! Việc này thiên nan vạn nan. |
| Kiến Chúa tức giận ra xem , thấy đúng hào lũy đồn ải tan hoang như lời báo. |
| Hôm sau , giặc liền dựa vào thế núi , đắp hào lũy để ở , không ra đánh nữa. |
| Từ đó , giặc càng sợ hãi , đắp thên hào lũy gắng sức cố thủ. |
* Từ tham khảo:
- viêm nhiệt
- viên
- viên
- viên
- viên
- viên âm