| viên | tt. Tròn: Chu-viên. // (B) Đầy-đủ: Đoàn-viên. // đt. Vê, vò, dùng hai ngón tay hay hai bàn tay xe cho tròn: Viên thuốc mỏi tay. // mt. Tiếng gọi cục tròn tròn mà nhỏ: Viên đạn, viên trôi-nước, thịt bò vò viên. |
| viên | dt. Vườn: Điền-viên, gia viên, hoa-viên. // Chùa-chiền: Giác-viên. |
| viên | dt. Người giữ một chức-vụ: Học-viên, hoạ-viên, nhân-viên, quan-viên, sinh-viên, tuỳ-viên, uỷ-viên. // mt. Tiếng gọi người theo chức-vị: Viên thơ-ký, viên tuỳ-phái, viên tri-huyện. |
| viên | dt. (động): Con vượn: Bạch-viên, hầu-viên. |
| viên | dt. Tay xe. // (R) Dinh-thự. |
| viên | đt. C/g. Viện, kéo, dắt theo, cứu vớt. |
| viên | I. dt. Người: viên tri phủ o viên sĩ quan. II.Người đang công tác, đang theo học, hoặc là thành viên trong một tổ chức: viên chức o viên ngoại o báo cáo viên o biên tập viên o chi uỷ viên o chuyên viên o chứng viên o cơ động viên o công nhân viên o công tố viên o diễn viên o đảng uỷ viên o đảng viên o đặc phái viên o điệp viên o đoàn viên o đội viên o động viên o giám sát viên o giảng viên o giáo viên o hiệu thính viên o học viên o hội viên o huấn luyện viên o huyện uỷ viên o liên lạc viên o hướng dẫn viên o nghị viên o nhân viên o nhóm viên o phái viên o phục viên o quan sát viên o quan trắc viên o quan viên o quận uỷ viên o thông tin viên o thông tín viên o thuyết minh viên o thuyết trình viên o tỉnh uỷ viên o tổ viên o tổng động viên o trật tự viên o trinh sát viên o tùy viên o tuyên truyền viên o uỷ viên o ứng cử viên o xã viên o xét nghiệm viên. |
| viên | I. dt. Vật có cùng kích thước, cùng chất liệu thường nhỏ và tròn: viên thuốc o viên đạn. II. đgt. Vê thành từng viên tròn: viên thuốc tễ. III 1. Tròn, có hình tròn: viên phấn o viên trụ. 2 Đầy đủ: viên mãn o đoàn viên o đại đoàn viên. |
| viên | Vườn: công viên o điền viên o hoa viên. |
| viên | Con vượn: bạch viên. |
| viên | dt 1. Vật có hình tròn: Viên thuốc; Viên đạn xì đồng. 2. Vật làm bằng đất nung và có hình khối giống nhau: Viên gạch; Viên ngói. đgt Vê thành hình tròn: Viên thuốc tễ. |
| viên | dt Từ đặt trước tên người có chức vụ chính quyền (cũ): Viên tướng; Viên tri phủ. |
| viên | 1. (khd) Tròn: Viên-mãn. 2. bt. Tiếng gọi những vật gì tròn: Viên đạn. || Viên-đá. Thuốc viên. 3. Vê cho tròn: Thuốc chưa viên. |
| viên | đdt. Tiếng chỉ người giữ một chức việc không lớn: Viên tri-huyện. || Viên giám-thị. Viên quản-hiệu. 4. (khd) Đồng-bạc: Hoa-viên (đồng bạc Tàu). 5. Đầy đủ hoàn toàn (khd): Viên-âm. |
| viên | (khd) Vườn: Điền-viên. |
| viên | (khd) Con vượn. |
| viên | .- Từ đặt trước tên người giữ một chức vụ chính quyền: Viên tướng; Viên tri phủ. |
| viên | .- Từ gọi một số vật nhỏ hình tròn: Viên thuốc; Viên đạn. 2. Vê cho tròn: Ngồi viên thuốc tễ. |
| viên | Tiếng xưng-hô, chỉ người giữ một chức nhỏ: Viên tri-huyện. Viên tri-phủ. |
| viên | I. Tròn: Chu viên. II. Tiếng gọi những vật hình tròn mà nhỏ: Viên đạn. Viên thuốc. III. Vê cho tròn: Viên thuốc cả ngày. |
| viên | Vườn (không dùng một mình): Hoa-viên. Điền- viên. |
| viên | Tay xe (không dùng một mình). |
| viên | Con vượn: Bạch-viên. |
| viên | Tên một họ. |
| Hợp nói : Quên không giới thiệu cô với anh Trương , sinh viên trường luật... Đây là cô em họ tôi , cô Thu. |
Một viên đội xếp đứng ngay đấy mỉm cười nói : Không , đội xếp nó không phạt đâu , nhưng nó xin mời các ông đi ngay cho. |
| Bỗng chàng yên lặng như tượng gỗ rồi nói mấy câu nửa tiếng Pháp nửa tiếng Nam , giọng bông đùa : Sống gấp hay không sống gấp , đằng nào cũng tệ như đàng nào , cái cách tốt hơn hết là nhồi một viên đạn nhỏ vào trong sọ. |
| Tìm thấy viên gạch nhỏ. |
| Không cho cô ả vờ nữa ! Trương giơ tay quả quyết ném , viên gạch chạm đúng ngay cánh cửa , lần này Trương mở tờ giấy ra thật to để cho Thu nhìn rõ. |
Nghe tiếng bà mẹ chồng , Loan sực nhớ đến lúc nàng bước chân đến cửa nhà chồng ; đáng lẽ bước qua cái hoả lò để ở cửa , nàng đứng dừng lại cúi nhìn cẩn thận rồi vờ như vô ý lấy chân hắt đổ cái hoả lò , mấy viên than hồng rơi lăn lóc ra mặt đất. |
* Từ tham khảo:
- viên chức
- viên giác
- viên hi thiêm
- viên hoạt
- viên kính
- viên mãn