| viên mãn | tt. Đầy đủ, trọn vẹn: Công-đức viên-mãn. |
| viên mãn | tt. Đầy đủ trọn vẹn: công đức viên mãn o Kết quả viên mãn. |
| viên mãn | tt (H. viên: tròn; mãn: đầy đủ) Trọn vẹn; Đầy đủ: Đến văn minh, mê mải chốn quê hương, danh viên mãn, nhưng chí chưa viên mãn (PhBChâu). |
| viên mãn | tt. Đầy đủ, tròn vẹn. |
| viên mãn | .- Đầy đủ, trọn vẹn: Kết quả viên mãn. |
| viên mãn | Đầy-đủ tròn-vẹn: Công-đức viên-mãn. |
Trước mắt nhà thơ , cuộc đời thường khi tròn đầy viên mãn : ... Trăng từ viễn xứ Đi khoan thai lên ngự đỉnh trời tròn Mà vận mạng con người thì bấp bênh và nhỏ nhoi không nơi bấu víu : Em sợ lắm , giá băng tràn mọi nẻo. |
| Trên khuôn mặt ngỡ ngàng , mệt mỏi và tràn trề viên mãn của hắn có những giọt nước mắt to tướng chảy ra. |
| Và hôn nhân khi cả hai đã ngoài ba mươi , đã tạo dựng được cuộc sống khá viên mãn về vật chất , một chỗ đứng tương đối ổn trong xã hội , thì sao có thể bồng bột? Anh nhớ cả cái đêm biết tin Miên nhận lời cầu hôn của anh chàng phó giám đốc công ty cô đang làm việc , anh đã uống nguyên một chai Chivas 18 , rồi lái xe thẳng đến căn hộ Miên ở. |
| Mà chắc sẽ chẳng ai có thể đem lại cho Miên những viên mãn như anh. |
| viên mãn trong cảm xúc. |
| viên mãn trong thăng hoa cuộc sống thường ngày. |
* Từ tham khảo:
- viên sữa ong chúa
- viên thông
- viên tịch
- viền
- viển vông
- viễn