| tiền cọc | dt. Một phần nhỏ của giá tiền món đồ mà đàng mua đặt cho đàng bán để làm tin khi việc mua bán chưa thực-hiện ngay lúc đó: Mất tiền cọc, trả tiền cọc lại. |
| tiền cọc | dt. Tiền đặt trước để làm hay mua một việc gì mà chưa lấy hàng ngay. |
| Không giao ôtô đúng hạn dịp Tết , đại lý sẽ phải trả gấp đôi ttiền cọc. |
| Theo hợp đồng , trước khi đưa máy vào địa bàn hoạt động , chủ máy đóng phí 500.000 đồng cho HTX để sửa sang cầu cống , đường nội đồng sau thu hoạch và đóng ttiền cọc1 triệu đồng/máy (sau khi thu hoạch xong , HTX trả lại tiền đặt cọc cho chủ máy). |
| Nếu hai bên không thực hiện việc mua bán thì phải đền gấp đôi ttiền cọc. |
| Anh chị chồng trả lại 150 triệu ttiền cọcvà chi thêm 40 triệu , vợ chồng tôi bỏ ra 40 triệu. |
| Nhưng tình trạng Note 7R trễ hẹn về Việt Nam khiến con số này trở thành cơn ác mộng khi cửa hàng phải đền bù cho khách 25% ttiền cọc(khoảng 250.000 đồng) , đồng thời ngừng chương trình đặt trước để nghe ngóng tình hình. |
| Do hợp đồng giữa hai bên có hiệu lực nên tòa không chấp nhận yêu cầu của ông Quyện đối với việc ông Trường phải mất ttiền cọc11 tỉ đồng. |
* Từ tham khảo:
- cong-huynh
- cong lưng
- cong-phinh
- cong-quẹo
- cong-vẹo
- còng bò