| cong quẹo | tt. Nh. Cong-queo. |
| cong quẹo | tt Có nhiều đoạn cong theo những hướng khác nhau: Những cây si cong quẹo (Tô-hoài). |
| cong quẹo | tt. Cong nhiều; ngb. không ngay thẳng, thật-thà: Đường lên núi cong queo. |
| Ví dụ như giàn giáo không được tính toán , thiết kế theo quy định , vật liệu chế tạo giàn giáo không đúng quy cách... Thậm chí , không ít nhà thầu , nhà đầu tư còn sử dụng cả giàn thô sơ như gỗ , cây chống ccong quẹo, cũ kỹ ; việc lắp đặt giàn giáo chủ yếu theo kinh nghiệm , không kiểm tra chặt chẽ. |
* Từ tham khảo:
- kẻ thưa người gửi
- kẻ trộm
- kẻ trước người sau
- kẻ tung người hứng
- kẻ vạch
- kẻ về người ở