| bóng bàn | dt. Môn thể-thao chơi trên bàn có căng lưới phân hai mặt bàn, dùng vợt gỗ đánh quả banh bằng nhựa, sự hơn-thua định vào các lần banh vướng lưới bay ra khỏi mặt bàn (ping-pong). |
| bóng bàn | dt. 1. Môn thể thao dùng vợt đánh quả bóng nhựa qua lưới căng giữa mặt bàn: cầu thủ bóng bàn o chơi bóng bàn o thi đấu bóng bàn. 2. Quả bóng nhựa dùng để chơi môn thể thao bóng bàn: mua mấy quả bóng bàn. |
| bóng bàn | dt Môn thể thao dùng vợt đánh quả ban nhựa qua lưới căng ngang trên bàn: Vận động viên bóng bàn đi dự kì thi quốc tế ở Nhật-bản. |
| bóng bàn | dt. Lối chơi đánh trái bóng trên bàn. |
| Anh ta cũng hay gặp Sài ở máy nước nhưng ngoài công việc ra anh ta vẫn đi xem đá bóng , bóng chuyền , bóng bàn , không bỏ sót một trận nào. |
| Anh ta cũng hay gặp Sài ở máy nước nhưng ngoài công việc ra anh ta vẫn đi xem đá bóng , bóng chuyền , bóng bàn , không bỏ sót một trận nào. |
Thấy bóng đá dễ chơi , khỏe người lại không tốn tiền như đua xe đạp , quần vợt , cũng không cần phải có phòng rộng có bàn như bóng bàn nên bắt chước thiếu niên , công chức các công sở , thanh niên , công nhân các hãng đã nhiệt tình tham gia môn thể thao này. |
| EDEP thu hút rất đông thanh niên đến luyện tập các môn xà đơn , xà kép , bóng bàn , quần vợt... và đặc biệt là bóng đá. |
| Này heng ! Đánh bóng bàn mà chắt chiu , cò cưa từng quả , đích thị là thằng cha này kỹ tính khó chơi , sống ở đâu làm khổ người ta ở đó. |
Cả ngày bà ngồi như tượng trước ti vi , xem hết từ bản tin tài chính , phim tình cảm Hàn Quốc cho tới tin nắng nóng đổ bộ miền bắc , giải bóng bàn toàn quốc vừa kết thúc , học sinh lớp 12 đi thi đoạt giải... Bà cố nạp hết biển tin tức cho chật chội đầu óc để khỏi phải nghĩ ngợi , rồi lại tủi thân. |
* Từ tham khảo:
- bóng bán dẫn
- bóng bánh
- bóng bay
- bóng bảy
- bóng bẩy
- bóng bì