| bóng bẩy | tt. 1. Có vẻ đẹp hào nhoáng bên ngoài: ăn mặc chải chuốt, bóng bẩy. 2. (Lời văn) có nhiều hình ảnh, trau chuốt và có sức gợi cảm: lối văn viết bóng bẩy o lời lẽ bóng bẩy. |
| bóng bẩy | tt 1. Trông đẹp mắt: Đồ trang sức bóng bẩy. 2. Nói bài văn có nhiều màu sắc và hình ảnh: Ca dao có nhiều câu bóng bẩy. |
| bóng bẩy | t. 1. Trông đẹp mắt bề ngoài. 2. Nói lời văn đẹp đẽ và có nhiều hình ảnh: Văn ca dao giản dị mà bóng bẩy. |
| Nàng chỉ e khi về làng mà ăn mặc suềnh soàng quá , người ta lại cười mang tiếng lấy một ông phán mà không có lấy một tấm áo bbóng bẩy. |
| Chàng mỉm cười vì câu nói của hoạ sĩ có vẻ cầu kỳ , bóng bẩy , hay vì một lẽ khác , vì lẽ khoái lạc ? Chàng vui vẻ hỏi hoạ sĩ : Thưa ông bức tranh này ông bán bao nhiêu tiền ? Sao không thấy đề giá như ở các bức khác ? Câu trả lời lạnh lùng khô khan như nhát búa gõ xuống bàn : Tôi không bán ! Thất vọng , Lộc hỏi gạn : Sao đã bày ở đây , ông lại không bán ? Không , không thể bán được. |
| Một đằng thì lương tâm nó dõng dạc buộc tội , nào nó có xét đến tình mẫu tử ? Một đằng thì lời nói văn hoa bóng bẩy cố tìm những sự kiện có thể làm nhẹ bớt tội lỗi của mẹ. |
| Tác giả dùng chữ bóng bẩy , hoa mỹ để tả cái nhan sắc " nhạn sa , cá nhảy , nghiêng nước , nghiêng thành của cô , khiến chính Hồng đọc tới cũng không khỏi mỉm cười. |
| Chao ôi ! Những người nông dân xưa kia đi vào thành phố thì củ mỉ cù mì , chẳng thấy nói một câu , bước e dè , sợ sệt từ thằng lính mã tà(lính gác đường) cho đến con mụ góp tiền chỗ , nhẫn nhục mỉm cười trước những cặp mắt rẻ khinh của bọn người thành phố ăn trắng mặc trơn , thì bây giờ , họ đà vùng lên một cách dũng mãnh , sẵn sàng lao vào cái chết để chặn giặc , sẵn sàng cưu mang giúp đỡ những con người đã rời bỏ đô thị chạy đi trước khi giặc tới ? Và dù miệng họ không nói ra được ý nghĩ của mình bằng những danh từ bóng bẩy văn hoa , nhưng hành động của họ lại thiết thực và anh dũng biết bao trước lời kêu gọi của Tổ quốc lâm nguy... Tiến lên đường máu , quốc dân Việt Nam ! Non nước nát tan vì quân thù xâm lấn. |
| Và khi tôi đã ghen cuồng lên chỉ muốn cướp lấy , muốn đập phá , khi thấy các đồ đạc nọ được người mua mang về lau chùi bóng bẩy trông như mới. |
* Từ tham khảo:
- bóng bì
- bóng cá
- bóng cá dưa
- bóng cá thư nấu
- bóng câu qua cửa sổ
- bóng chim tăm cá