| bóng bì | dt. Da lợn bóc mỏng, luộc phơi khô, rán phồng, dùng làm các món ăn, như món bóng nấu có thịt và các loại rau, củ: mua tấm bóng bì. |
| bóng bì | dt Món ăn làm bằng bì lợn rán phồng, coi như bóng cá: Khen món bóng bì nấu khéo. |
| bóng bì | d. Bì lợn luộc chín đem phơi khô rồi rán phồng lên, dùng làm món ăn. |
| Thịt gà Đông Cảo vang danh thiên hạ với hai món tủ là xào lăn với ớt và món thịt nấu đông với những miếng da dày mà giòn , sậm sựt chẳng kém bbóng bì. |
* Từ tham khảo:
- bóng cá
- bóng cá dưa
- bóng cá thư nấu
- bóng câu qua cửa sổ
- bóng chim tăm cá
- bóng chuyền