| bóng bán dẫn | dt. Dụng cụ bán dẫn có ba cực, dùng để khuếch đại. |
| bóng bán dẫn | dt (H. bán: một nửa; dẫn: đem đến) Bóng đèn có độ dẫn điện nhỏ hơn ở chất dẫn điện và lớn hơn ở chất cách điện: Bóng bán dẫn trong đài thu thanh. |
| Con chip Ryzen với kích thước chỉ tương đương một đồng xu nhưng lại chứa năm tỷ bbóng bán dẫnđặt trên hơn 100 lớp khác nhau. |
| Cụ thể , TSMC có khả năng là đối tác sản xuất chip Snapdragon 855 nhờ những lợi thế đến từ công nghệ 7 nm mà hãng sản xuất bbóng bán dẫnĐài Loan đạt được. |
| Chip A8 của Apple đã gần như làm tăng gấp đôi lượng bbóng bán dẫnchỉ trong 1 năm. |
| Apple đã đóng gói 2 tỷ bbóng bán dẫntrong A8. |
* Từ tham khảo:
- bóng bánh
- bóng bay
- bóng bảy
- bóng bẩy
- bóng bì
- bóng cá