| bóng bay | dt. Túi cao su mỏng, nhiều màu sắc, được bơm căng phồng lên để làm đồ chơi con trẻ hoặc làm vật trang trí: mua chùm bóng bay o thả bóng bay. |
| bóng bay | dt Đồ chơi của trẻ em bằng cao-su mỏng có màu sắc, được thổi phồng lên có thể thả cho bay cao: Em bé thả bóng bay ở giữa sân. |
| Hết sửa soạn tã lót , màn chụp , quần áo , giày tất sơ sinh đến cái chai đựng sữa , phích nửa lít giữ cho sữa nóng , xoong quấy bột , rồi bóng bay , ngựa gỗ , búp bê. |
| Chúng tôi mua bánh kẹo , sô cô la , hoa quả , bóng bay , rồi bắt xe bus đến đấy. |
| Có khi trái bóng văng tuốt xuống thung lũng , chạy xuống nhặt lên mệt muốn chết , vậy mà bọn nhóc chúng tôi cứ tranh nhau đi nhặt , lắm lúc phải sử dụng đến những quả đấm và trò ngáng cẳng , chỉ để được ôm trái bóng chạy lên sát bãi cỏ , có chân đá một cái cho trái bóng bay về phía các người lớn , mặt mày rạng rỡ như vừa làm được một kỳ công. |
| Hết sửa soạn tã lót , màn chụp , quần áo , giày tất sơ sinh đến cái chai đựng sữa , phích nửa lít giữ cho sữa nóng , xoong quấy bột , rồi bóng bay , ngựa gỗ , búp bê. |
| Liên cũng thích chạy ra đường cùng đám bạn , mua những quả bóng bay thổi chơi rồi thả lên trời. |
| Nổ bình khí bơm bbóng bayđúng ngày khai giảng , một người bị bỏng nặng. |
* Từ tham khảo:
- bóng bảy
- bóng bẩy
- bóng bì
- bóng cá
- bóng cá dưa
- bóng cá thư nấu