| bóng bảy | bt. Xa, cách nói hoặc viết có nghĩa xa-xôi, ẩn trong lời: Ăn nói bóng-bảy, viết văn bóng-bảy. |
| bóng bảy | - (cũ, hoặc ph.). x. bóng bẩy. |
| bóng bảy | tt. Bóng bẩy. |
| bóng bảy | (bóng bẩy) tt. Hoa hoè: Ăn mặc bóng bảy, văn bóng bảy. |
| Ảnh : L.Q.V Sân bóng của Trường Đại học Thủy lợi vừa được tu tạo bbóng bảy, làm nền cho các cầu thủ thi đấu thêm phần thuận lợi , thoải mái. |
| Thay vì dùng nhôm nguyên khối liền với khung viền , iPhone mới có mặt lưng kính bbóng bảygiống iPhone X. Từ mẫu 4s ra hồi 2011 , tới giờ , Apple mới quay lại thiết kế mặt lưng kính và khung kim loại. |
| Mặt nạ chữ V trau chuốt cho vẻ hiện đại , bbóng bảyhơn. |
| HTC U11 Plus vẫn sử dụng ngôn ngữ thiết kế Liquid Surface với màu sắc độc đáo , mặt lưng làm từ kính bbóng bảy. |
| Piaggio Fly 2012 được trang bị hệ thống phun xăng điện tử , sở hữu 5 màu sơn bbóng bảy, cuốn hút là đen , xanh , trắng , hồng và đỏ. |
* Từ tham khảo:
- bóng bẩy
- bóng bì
- bóng cá
- bóng cá dưa
- bóng cá thư nấu
- bóng câu qua cửa sổ