| biến cách | bt. Thay-đổi cách-thức: Nghề thương-mãi có nhiều biến-cách; Chương-trình làm việc bị biến-cách rất nhiều. |
| biến cách | đgt. Biến đổi hình thái của từ phù hợp với cách nào đó trong một ngôn ngữ biến hình cụ thể: bảng biến cách của danh từ tiếng Nga. |
| biến cách | đgt (H. biến: thay đổi; cách: đổi lại) Thay đổi cái cũ để đưa cái mới vào: biến cách phong tục. |
| biến cách | bt. Thay đổi cải-cách. |
| biến cách | d. Cách biến đổi phần cuối các từ trong một số sinh ngữ như tiếng Nga, tiếng Đức, tùy theo chức năng của những từ ấy trong câu. |
| biến cách | đg. Bỏ cũ đi, thay mới vào. |
| biến cách | Thay đổi các công việc. |
| Không áp dụng mô hình chung cho mọi nơi , thay vào đó hãng linh hoạt tùy bbiến cáchthức vận hành : tạo gian hàng trong các hệ thống bán lẻ lớn , biến cửa hàng nhỏ thành đại diện thương hiệu , hoặc tạo ra một không gian trải nghiệm cao cấp riêng Đơn cử như brandshop Oppo tại TTTM Crescent Mall (quận 7 , TP.HCM) , mọi người dùng được sạc pin , truy cập Wi Fi cũng như in ảnh kiểu Instagram từ smartphone miễn phí. |
| Ông Trump đã bbiến cáchtiếp cận đa chủng tộc của đảng Dân chủ để khích tướng nhóm Những người bị lãng quên , giành được nhóm những người Dân chủ bị chính đảng này bỏ qua , cũng như thu hút được nhiều cử tri mới và tiếp thêm sinh lực cho những nhóm cử tri bị xem nhẹ. |
* Từ tham khảo:
- biến cải
- biến cảm
- biến chất
- biến chất
- biến chế
- biến chuyển