| biến chuyển | đt. Chuyển ra khác, đổi ra cuộc-diện mới: Thời-cuộc biến-chuyển. |
| biến chuyển | đgt. Biến đổi sang trạng thái, tình thế khác: Mọi vật đều biến chuyển . chưa có gì biến chuyển cả o tình hình biến chuyển tốt. |
| biến chuyển | đgt (H. biến: thay đổi; chuyển: dời đi) Đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác: Cục diện biến chuyển mau lẹ (VNgGiáp). |
| biến chuyển | bt. Thay đổi và chuyển-biến: Nhưng biến-chuyển của thời cuộc - Thời-cuộc luôn luôn biến-chuyển. |
| biến chuyển | đg. Đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác: Sự biến chuyển của nước thành hơi nước. |
| Và theo thời gian , tình bạn đó biến chuyển thành tình yêu , và rồi đôi lứa nên vợ nên chồng. |
| Cặp mắt Lãng tự nhiên sáng lên khác thường , thứ ánh sáng tỏa chiếu từ những biến chuyển âm u phức tạp của ý nghĩ , của mơ tưởng chứ không bắt nguồn từ thực tại bên ngoài. |
Lãng không ngờ tình thế biến chuyển bất ngờ như vậy. |
| Có thể nói tâm hồn cậu đã trải qua nhiều chặng biến chuyển phức tạp và cái mốc trên quãng đường chập chồng nguy hiểm này là những đêm dừng chân cô độc trong miễu hoang. |
| Nguyễn Nhạc và Nguyễn Huệ trở thành nhân vật vĩ đại của lịch sử trong biến chuyển khách quan của xã hội Nam Hà hậu bán thế kỷ 18 theo từng bước một , từng bước một , với sự quả cảm , trầm tĩnh và thông minh thiên phú. |
| Họ chờ xem thời thế biến chuyển ra sao đã ! Nhưng chờ mãi họ không thấy quân phủ dám vượt qua cầu Phụng Ngọc. |
* Từ tham khảo:
- biến chưng
- biến chứng
- biến cố
- biến cố địa chất
- biến cố ngẫu nhiên
- biến cứng