| biến chứng | dt. Chứng bệnh do một bệnh khác để lâu sinh ra, hoặc bị thuốc hành mà sinh ra: Nhặm mắt có thể là một biến-chứng của bệnh nhức răng. |
| biến chứng | - I d. Hiện tượng bệnh lí mới phát sinh thêm trong quá trình mắc bệnh, làm cho bệnh phức tạp và nặng hơn. Viêm phổi thường là biến chứng của cúm. - II đg. Gây ra . Bệnh thấp khớp đã biến chứng vào tim. |
| biến chứng | I. dt. Chứng bệnh mới phát sinh từ căn bệnh trước đó, gây cho tình trạng bệnh lí nặng hơn, phức tạp hơn: Biến chứng của bệnh sởi thường là viêm phổi. II. đgt. Gây ra biến chứng: Bệnh thấp khớp đã biến chứng vào tim. |
| biến chứng | dt. Sự thay đổi của chứng-bịnh. |
| biến chứng | (y). d. Hiện tượng mới, xuất hiện trong quá trình bệnh chuyển biến theo chiều nặng lên, do các nguyên nhân cũ gây ra hoặc các nguyên nhân khác: Bệnh thương hàn hay có biến chứng thủng ruột; Viêm phổi là biến chứng nguy hiểm của bệnh sởi. |
| biến chứng | Đương bệnh này biến bệnh khác. |
| Các biến chứng , phản ứng phụ đã được các nhà khoa học tìm ra nguyên nhân và những ca tử vong do tiêm đã được hạn chế tối đa. |
| Làm thật nhiều , biết nhiều các thể phức tạp , gặp nhiều biến chứng , đúc kết kinh nghiệm dần dần sẽ trở thành bác sĩ giỏi , những bàn tay vàng của y học nước nhà. |
| Bệnh này có thể bbiến chứngsang tim bất kì lúc nào , có thể chết bất cứ lúc nào không biết. |
| Đặc biệt là triệu chứng kéo dài có thể dẫn đến những bbiến chứng, nhẹ là viêm họng , nặng hơn có thể là viêm thanh quản , viêm tiểu phế quản , do đó không được chủ quan. |
| Trong đó , nước muối được đánh giá có tác dụng sát trùng rất tốt , vì vậy nó là bài thuốc chữa khàn giọng , mất tiếng rất tốt , nếu gặp bbiến chứngviêm họng thì sử dụng nước muối càng có công dụng rõ rệt. |
| Các chuyên gia cùng khuyến cáo , những bài thuốc chữa khàn giọng , mất tiếng đơn giản này cần làm càng sớm càng tốt , tránh bbiến chứngkhông mong muốn. |
* Từ tham khảo:
- biến cố
- biến cố địa chất
- biến cố ngẫu nhiên
- biến cứng
- biến dạng
- bien dạng dẻo