| biến cố | dt. Sự thay-đổi bất-lợi, tai-nạn: Đời tôi gặp nhiều biến-cố; biến-cố gia-đình; biến-cố quốc-gia |
| biến cố | - dt. 1. Sự kiện xảy ra gây ảnh hưởng lớn và có tác động mạnh đến đời sống xã hội, cá nhân: biến cố lịch sử gây những biến cố lớn. 2. Việc xảy ra có tính ngẫu nhiên: đề phòng các biến cố trong quá trình vận hành. |
| biến cố | dt. 1. Sự kiện xảy ra gây ảnh hưởng lớn và có tác động mạnh đến đời sống xã hội, cá nhân: biến cố lịch sử o gây những biến cố lớn. 2. Việc xảy ra có tính ngẫu nhiên: đề phòng các biến cố trong quá trình vận hành. |
| biến cố | dt (H. biến: thay đổi; cố: nguyên nhân) Sự việc xảy ra bất thường, có ảnh hưởng lớn: Cách mạng tháng tám là một biến cố lịch sử vĩ đại. đgt Xảy ra bất ngờ: Cho nên lòng cũng đành lòng, dẫu khi biến cố, còn trong luân thường (Tự tình khúc). |
| biến cố | dt. Cớ của tai-biến, việc lớn-lao xảy ra. |
| biến cố | d. Việc quan trọng xảy ra bất thường. |
| biến cố | Việc tai-nạn sẩy ra. |
Chừng mải cãi lý với anh tôi , ông Cửu Thầy không kịp đoán biết điều bất trắc , biến cố thình lình ấy. |
| Ông muốn gả quách cho Hồng đi trước là để được êm cửa êm nhà , sau là để tránh những biến cố mà ông chắc chắn sẽ xảy ra. |
| lặp lại cái biến cố quan trọng nhất của đời ông : cuộc tình duyên giữa ông giáo và bà giáo. |
Dễ gì có một biến cố tình tiết ly kỳ như vậy ở một nơi sơn cùng thủy tận ! Với óc thực tế của một người xây dựng thành công sự nghiệp bằng bàn tay cụt ngón và trí thông minh , ông Tư Thới quyết tổ chức đám cưới cho thật linh đình. |
| Hoặc cả đời chỉ lo đối phó với các nghịch cảnh bất ngờ , trầm lặng nhẫn nại chịu đựng phần mũi của biến cố , Kiên không còn dám mơ ước nữa. |
| Từ đó suy đoán được tầm mức của biến cố : sau khi trốn khỏi trại , tên buôn muối liều chết vượt đèo An Khê ra đầu thú với toán quân triều đình ở ngay bên kia đèo , xin lấy công đánh đổi cuộc sống an toàn tại quê cũ. |
* Từ tham khảo:
- biến cố địa chất
- biến cố ngẫu nhiên
- biến cứng
- biến dạng
- bien dạng dẻo
- biến dạng dư