| biến chế | Nh. Chế biến. |
| biến chế | đgt (H. biến: thay đổi; chế: làm ra) Đổi khác đi: Chủ nghĩa Mác bị họ biến chế đi. |
| biến chế | đg. 1. Đặt ra để đổi cho khác cái chính đi: Bọn xét lại định biến chế chủ nghĩa Mác. 2. (hoá) Làm cho hiến đổi tính chất bằng những phản ứng hóa học. |
| Có khuyết điểm thì đợt sau ta biến chế lại. |
Đừng có bảo những biến chế đó không ngon vì là những món dư , rẻ tiền , được đun nấu theo một "hệ thống vô trật tự". |
| Hà Nội có cầu Long Biên Vừa dài vừa rộng bắc trên sông Hồng Tàu xe đi lại thong dong Người người tấp nập gánh gồng ngược xuôi Nhận chức Toàn quyền Đông Dương rồi sang Hà Nội cuối năm 1896 , Paul Doumer là nhà cai trị độc tài theo đuổi chủ trương biến chế độ bảo hộ thành chế độ trực trị , xóa bỏ chủ quyền và thống nhất An Nam. |
| Tuy nhiên , tốc độ tăng trưởng ấn tượng của ngành công nghiệp chế bbiến chếtạo chủ yếu do Tập đoàn Samsung mở rộng sản xuất tại Bắc Ninh và Thái Nguyên. |
| Ba lĩnh vực tại Việt Nam được các nhà đầu tư EU quan tâm đầu tư nhiều là công nghiệp chế bbiến chếtạo ; sản xuất phân phối điện và kinh doanh bất động sản. |
| Sản xuất công nghiệp có nhiều chuyển biến tích cực , chỉ số sản xuất ngành công nghiệp tăng 6 ,5% ; trong đó chế bbiến chếtạo tăng 10 ,6%. |
* Từ tham khảo:
- biến chuyển
- biến chưng
- biến chứng
- biến cố
- biến cố địa chất
- biến cố ngẫu nhiên