Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
biến cảm
dt.
Dụng cụ để thay đổi đều đều độ cảm ứng (độ hỗ cảm) bằng cách dịch chuyển vị trí hai ống dây cảm ứng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
biến chất
-
biến chất
-
biến chế
-
biến chuyển
-
biến chưng
-
biến chứng
* Tham khảo ngữ cảnh
Thao tác cử chỉ (gesture) cho đầu đọc vân tay Trên Galaxy S8 , bạn có thể b
biến cảm
biến vân tay ở mặt sau thành một trackpad.
Apple là hãng có công trong việc phổ b
biến cảm
biến vân tay khi tích hợp nó vào iPhone cách đây 4 năm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
biến cảm
* Từ tham khảo:
- biến chất
- biến chất
- biến chế
- biến chuyển
- biến chưng
- biến chứng