| biến chất | đt. Rữa, thay-đổi tính-chất: Rượu biến-chất thành giấm. |
| biến chất | - tt. (H. biến: thay đổi; chất: phẩm chất) 1. Không còn giữ được nguyên chất: Rượu đã biến chất 2. Không còn giữ được phẩm chất tốt: Tẩy trừ những phần tử xấu, những phần tử biến chất (Trg-chinh). |
| biến chất | đgt. Thay đổi hẳn, mất hẳn, không còn giữ được thực tính, đặc trưng vốn có trước đây: Rượu biến chất o Con người ấy nay đã thoái hoá, biến chất. |
| biến chất | đgt. (Quá trình) thay đổi cấu trúc, thành phần khoáng vật và đôi khi cả thành phần hoá học của đất đá trong vỏ Trái Đất dưới ảnh hưởng của nhiệt độ cao, áp suất cao và tác dụng của hoá học. |
| biến chất | tt (H. biến: thay đổi; chất: phẩm chất) 1. Không còn giữ được nguyên chất: Rượu đã biến chất. 2. Không còn giữ được phẩm chất tốt: Tẩy trừ những phần tử xấu, những phần tử biến chất (Trg-chinh). |
| biến chất | bt. 1. Thay đổi chất thiệt: từ chất nầy qua chất kia, Rượu biến-chất. 2. dt. Sự thay đổi tính-chất và hoá-chất của một vài thứ đá. // Biến-chất xúc-tiếp. Biến-chất địa-vực. |
| biến chất | t. Nói tính chất đã biến đổi khác trước theo hướng xấu đi: Cán bộ biến chất vì tham ô. |
Họ đã biến chất. |
Họ đã biến chất. |
| Ngành thuế nên đưa ra thông điệp Cán bộ ngành thuế nói không với tiêu cực và đưa ra khỏi ngành những cán bộ công chức hư hỏng , thoái hóa , bbiến chất. |
| Sau thời gian dài , từ 3 4h , sữa đậu nành sẽ bbiến chấtvà nhanh chóng hư hỏng. |
| Tôi cho rằng , sự thiếu trau dồi bản lĩnh chính trị , thoái hóa , bbiến chấtcủa một bộ phận không nhỏ cán bộ , đảng viên là nguyên nhân dẫn đến những đại án kinh tế , những vụ việc về tham nhũng như hiện nay , ông Sơn nói. |
| Nhưng trong bí ngô chứa hàm lượng đường cao , hơn nữa , do lưu trữ thời gian dài , khiến bên trong bí ngô xảy ra quá trình hô hấp kỵ khí lên men , và bbiến chất, vì vậy khi ăn sẽ gây nguy hiểm tới sức khỏe. |
* Từ tham khảo:
- biến chế
- biến chuyển
- biến chưng
- biến chứng
- biến cố
- biến cố địa chất