| biến cải | bt. Sửa-đổi, sự thay-đổi: Biến-cải đời sống, sự biến-cải thể-thức bàu-cử. |
| biến cải | đgt. Biến đổi, thay đổi khác đi: Nhiều phạm nhân đã biến cải thực sự. |
| biến cải | đgt (H. biến: thay đổi; cải: đổi mới) Thay đổi cho khác đi: Thế giới biến cải vũng nên đồi (NgBKhiêm). |
| biến cải | đg. Thay đổi. |
| biến cải | Thay đổi. |
Gần hai tuần lễ ở với Văn , người xưa , đã biến cải tâm tính nàng một cách sâu xa đến thế ? Một cô gái lúc nào cũng vui , cũng cười với hiện tại , không hề bao giờ nghĩ đến ngày mai , cớ sao bỗng như mất hết nghị lực để sống ? Văn ruồng rẫy nàng chăng ? Hay đó là kết quả của sự truỵ lạc như thế ? Nửa giờ sau , Chương về , Tuyết vẫn nằm gục xuống bàn. |
| Nhưng than ôi ! Tâm hồn ta khó lòng biến cải được. |
| Thời gian 30 ngày đã biến cải hẳn tính tình của Minh. |
| Chẳng qua là em không chịu nhìn nhận đó thôi ! Nhưng anh có ích kỷ và kiêu hãnh bao giờ đâu ? Minh cười nhạt , nói bằng một cách như thú nhận : Anh chỉ biết nghĩ tới anh thôi ! Chỉ vì ham thích những lời tán tụng mà quên bẵng đi mất rằng cái tật nguyền của anh đã và đang làm phiền em biêt chừng nào ! Như thế thì chẳng phải là ích kỷ thì là gì ? Có lẽ cho tới bây giờ thì anh chưa kiêu hãnh , nhưng biết đâu nếu thiên hạ cứ tiếp tục ca tụng tâng bốc anh mãi thì không chừng anh sẽ trở nên vậy đó ! Nhiều lúc anh nghĩ đến sự dần dà biến cải tâm hồn của bản thân mà anh giật mình. |
| Một tháng Ngọc ở chùa làm biến cải hẳn các sinh hoạt của mấy người tu hành. |
| Cải Kale còn chứa các chất giúp tăng cường sức khỏe tim mạch , điều trị tiểu đường , chống oxy hóa , tăng cường thị lực ,... Có nhiều cách chế bbiến cảiKale nhưng salad Kale là món được nhiều chị em hay làm vì đơn giản , nhanh gọn mà vẫn đảm bảo dinh dưỡng. |
* Từ tham khảo:
- biến cảm
- biến chất
- biến chất
- biến chế
- biến chuyển
- biến chưng