| đồ bàn | đd. Kinh-đô cũ của nước Chiêm thành. |
| đồ bàn | Tên kinh-đô cũ nước Chiêm-thành. |
Ông biện nôn nóng hỏi : Có rộng bằng thành đồ bàn ở đây không thầy ? Tôi chưa thấy tận mắt thành Đồ Bàn , chỉ nhìn qui mô các ngọn tháp thì chắc lớn lắm. |
Bà đồ bàn góp : Hay là sai giờ? Hay là giờ thân chớ không phải giờ dậủ Ông đồ cau mày. |
1006 đồ bàn : là kinh đô của Chiêm Thành , nay thuộc tỉnh Bình Định. |
1134 đồ bàn : hay Chà Bàn , là kinh đô của nước Chiêm Thành hồi đó. |
Hỡi các chiến binh ! Thành đồ bàn đã ở ngay trước mắt. |
Thành đồ bàn ba phía bắc , tây , nam có núi che chắn , phía đông giáp biển. |
* Từ tham khảo:
- hình thái học động học
- hình thái học thực vật
- hình thái kinh tế-xã hội
- hình thái xã hội-kinh tế
- hình thang
- hình thành