| hay hay | tt. Ngồ-ngộ, dễ coi, dễ nghe, dễ chịu: Trông cũng hay hay, nghe cũng hay hay. |
| hay hay | tt 1. Dễ coi; xinh xắn: Ngôi nhà cũng hay hay 2. Có lí thú: Câu chuyện cũng hay hay. |
| hay hay | tt. Khá; dễ coi, đáng chú ý: Công việc ấy xem ra cũng hay hay. Cô gái trông hay hay. |
| hay hay | .- t. 1. Dễ coi, xinh: Thằng bé trông hay hay. 2. Có lý thú: Câu chuyện hay hay. |
| hay hay | Dễ coi: Trông con bé cũng hay-hay mắt. |
| Trác thấy con có dáng bộ hay hay quá muốn ôm lấy con vào lòng. |
| Chàng thấy việc sắp tới đây hay hay và chàng nghĩ nếu phải chết tức khắc thì chàng chỉ tiếc rằng không kịp đợi xem việc ấy xảy ra như thế nào. |
| Chàng ngừng lại , đứng đợi , thấy hay hay vì chàng nghĩ đến lúc được nhìn những thiếu nữ mặc tang phục trắng đi sau lýnh cữa. |
Loan thất vọng , nhưng thấy đứa bé hay hay , liềm mỉm cười bảo : Thế sao em không bảo ngay là ông ấy không ở đây nữa có được không ? Đứa bé đưa mắt tinh quái nhìn Loan : Cô cần gặp ông ta ? Cô đến đòi nợ ? Loan cười : Sao em biết ? Vì từ hôm ông ta đi , tôi chỉ thấy toàn khách đến đòi nợ. |
| Trông cái hộp hay hay , ngộ nghĩnh. |
Loan bẽn lẽn cúi mặt , đôi má hay hay đỏ : Anh giáo nói thế mà đúng. |
* Từ tham khảo:
- di hại
- di hàn
- di hận
- di họa
- di huấn
- di mẫu