Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
di hàn
đgt.
Truyền hàn ở tạng phủ sang cho nhau, như lá lách cho gan, gan cho tim.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
di họa
-
di huấn
-
di mẫu
-
di mờ
-
di niệm
-
di phong
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì có bài chế sách hơn người , cho làm Hữu thập
di hàn
Lâm học sĩ , kiêm chức Kinh triệu hộ tào tham quân , từng xin giết Chu Thử , vua Đường không nghe.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
di hàn
* Từ tham khảo:
- di họa
- di huấn
- di mẫu
- di mờ
- di niệm
- di phong