| di họa | - di hoạ I d. Tai hoạ còn để lại. Di hoạ của chiến tranh. - II đg. Để lại di hoạ. Việc ấy sẽ di hoạ về sau. |
| di họa | I. dt. Tai họa để lại về sau: di họa chiến tranh. II. đgt. Để lại tai họa về sau: Việc ấy di họa mãi về sau. |
| di họa | dt (H. di: còn lại; họa: tai vạ) Tai vạ để lại về sau: Những di họa của nền văn chương phản động. |
| (Đất Việt) Do ddi họacủa chất độc da cam , sinh ra đã không có hai tay , nhưng bằng nỗ lực phi thường , anh hiện là sinh viên của 2 ĐH. |
* Từ tham khảo:
- di mẫu
- di mờ
- di niệm
- di phong
- di sản
- di tản