| di tản | đt. Tản-mát đi nhiều nơi: Di-tản tù-binh. |
| di tản | đgt. Lánh đến một nơi xa để sinh sống: dân di tản o di tản ra nước ngoài. |
| di tản | đgt (H. di: dời đi; tản: lìa tan) Dời đi nơi khác để tránh tập trung: Để tránh bom địch, nhân dân các thị trấn phải di tản về nông thôn. |
| di tản | đg. Bỏ quê hương đi nơi khác: Những người đã di tản tình nguyện trở về. |
| Khi giải phóng Buôn Mê Thuột , gia đình ông di tản vào Sài Gòn nên không thể mang theo , vốn là người Bắc di cư vào Huế năm 1954 nên biết người miền Bắc mê thịt chó , sợ bộ đội vào giải phóng Huế bắt làm thịt , người nhà bàn nhau đem chôn sống. |
| Ngày ấy , những người như chị hoàn toàn ngơ ngác ở ngã ba đường Má chị và con chị di tản sang Mỹ không thành. |
| "Em chịu thôi Hoà giãy nảy Người ngợm như em mà mặc quần áo tắm thì đến cá cũng phải di tản sang vùng nước khác mất thôi". |
| Hồi đó những phần tử thù địch chống đối lưu manh xã hội đa số dạt theo đám di tản vào phía trong. |
Mọi người vội vã xúm lại , cậu thanh niên giơ chiếc điện thoại vẫn còn pin lên đọc tiếp với giọng bàng hoàng : Có tin xảy ra một vụ lật ca nô cứu hộ ở ngay chỗ khúc sông Trà chảy qua động Triêng , là ca nô của mấy anh bộ đội vừa giúp xóm ta di tản chuyến cuối cùng đó. |
| Đó là lý do về sau cả gia đình di tản sang bên kia nhưng bà ngoại và mẹ em thì ở lại mảnh đất này. |
* Từ tham khảo:
- di thần
- di thể
- di thỉ
- di thực
- di tích
- di tích kiến trúc