| di thần | dt. Bầy-tôi triều trước còn lại: Nhiều di-thần nhà Lê không ra phò nhà Nguyễn. |
| di thần | dt. Bầy tôi còn lại của triều vua đã bị lật đổ, xét trong quan hệ với triều vua mới. |
| di thần | dt (H. di: còn lại; thần: bề tôi) Bề tôi của triều đại trước: Có một người di thần không chịu ra làm quan (DgQgHàm). |
| Sau đó , cụ Trần Danh án , một di thần nhà Lê , cụ Nguyễn Công Trứ , cụ Tam nguyên Yên Đổ , cụ Nguyễn Thượng Hiền , cụ Huỳnh Thúc Kháng… mỗi khi nhớ thương đất nước đều nhắc đến con chim cuốc ; nhưng đặc biệt nhất , theo tôi , là bài “Tàm phụ ngâm” của Tạ Phưng Đắc , tả người con gái nhà nghèo hái dâu nuôi tằm , nhờ tiếng cuốc kêu khắc khoi mà không ngủ , thức thâu đêm suốt sáng để chăm lo việc tằm tang. |
| Là ông vua thông tuệ , học vấn cao minh , Trần Dụ Tông chăm lo việc võ , sửa sang việc văn khiến các di thần đều phục. |
Vua tính rất thông tuệ , học vấn cao minh , chăm lo việc võ , sửa sang việc văn , các di thần đều phục. |
* Từ tham khảo:
- di thỉ
- di thực
- di tích
- di tích kiến trúc
- di tích lịch sử văn hoá
- di tiết