| di thực | đt. Đi xứ khác làm ăn. |
| di thực | đgt. Chuyển một giống cây trước kia không có ở một địa phương hay ở một nước vào trồng ở địa phương hay nước đó; còn gọi là thích nghi khí hậu thực vật. |
| di thực | đgt (H. di: dời đi; thực: trồng) Đem giống cây nơi này đến trồng ở nơi khác: Nhiều cây hoa ở Âu-châu được di thực ở nước ta. |
| Từ đầu năm 2009 , Viện Dược liệu đã ddi thực1.000 cây sâm Ngọc Linh về trồng tại trạm nghiên cứu cây thuốc Tam Đảo và đỉnh núi Thiên Thi , điểm cao nhất của Tam Đảo. |
| c) Điều tra , khảo sát , giám định tên khoa học , nguồn gốc xuất sứ ; xây dựng các quy trình kỹ thuật , mô hình trình diễn , thuần dưỡng , chăm sóc các loại Hoa , Cây cảnh ; d) Nghiên cứu bảo tồn , lưu giữ và phát triển các nguồn gen Hoa , Cây cảnh quý hiếm của Việt Nam và tuyển chọn nhập nội , ddi thựcnhững dòng lan quý hiếm của các nước trên thế giới ; e) Tư vấn , thiết kế , thi công , duy trì chăm sóc , cải tạo cảnh quan đô thị , vườn hoa , thảm cỏ , cây xanh , cây cảnh , cây bóng mát ; trang trí xây dựng sân vườn , nội ngoại thất theo phong cách truyền thống và hiện đại. |
| Xây dựng các quy trình kỹ thuật , mô hình trình diễn , thuần dưỡng , chăm sóc các loại hoa lan ; Nghiên cứu bảo tồn , lưu giữ và phát triển các nguồn gen hoa lan quý hiếm của Việt Nam và tuyển chọn nhập nội , ddi thựcnhững dòng lan quý hiếm của các nước trên thế giới vv Ban lãnh đạo PHANO chúc mừng nghệ nhân Nguyễn Huy Tấn Cũng nhân dịp này , Trung ương Hội Khoa học Phát triển Nông thôn Việt Nam (PHANO) và Tạp chí Khoa học Phát triển Nông thôn Việt Nam đã tổ chức gặp gỡ chúc mừng , tri ân các phóng viên , Cộng tác viên thân thiết , gắn bó tuyên truyền với sự nghiệp phát triển nông thôn Việt Nam nhân kỷ niệm 93 năm Ngày báo chí CMVN (21/6/1925 21/6/2018). |
* Từ tham khảo:
- di tích kiến trúc
- di tích lịch sử văn hoá
- di tiết
- di tinh
- di tinh
- di tình dưỡng tính