| di tích | dt. Dấu-vết xưa còn lại. |
| di tích | - dt. (H. di: còn lại; tích: dấu vết) Dấu vết từ trước để lại: Một nước không có di tích lịch sử thì mất ý nghĩa đi (PhVĐồng). |
| di tích | dt. 1. Các loại dấu vết của quá khứ chủ yếu là nơi cư trú và mộ táng của người xưa được khảo cổ học nghiên cứu. 2. Di sản văn hoá lịch sử bất động: di tích văn hoá. |
| di tích | dt (H. di: còn lại; tích: dấu vết) Dấu vết từ trước để lại: Một nước không có di tích lịch sử thì mất ý nghĩa đi (PhVĐồng). |
| di tích | dt. Dấu vết cũ. |
| di tích | d. Dấu vết để lại. |
| di tích | Dấu vết cũ còn lại. |
| Nàng ngây người đứng ngắm cái di tích vui , trẻ ấy trong lòng bùi ngùi nhớ tiếc , và trù trừ không nỡ phủi đi. |
| Người ta đang tô tượng , đến rằm này làm lễ dâng hương và đón nhận di tích lịch sử. |
| Đó là những chuyên khảo công phu sớm nhất về các di tích thắng cảnh , lịch sử , tôn giáo Hà Nội , đặc biệt có giá trị trong khảo sát kiến trúc và văn bia tại chỗ vào cuối thế kỷ XIX và có giá trị cho đến hôm nay. |
24 Nay còn di tích ở huyện Đông Anh , Hà Nội. |
| 80 Liên Lâu : cũng thường đọc là Luy Lâu , ở Thuận Thành , tỉnh Hà Bắc , nay còn di tích thành , theo nhiều nhà khoa học , thành Liên Lâu không phải là Long Biên. |
147 Động Khuất Lạo , cũng đọc là Khuất Liệu , ở vùng núi thuộc hai xã Cổ Tiết và Văn Lang , huyện Tam Thanh tỉnh Vĩnh Phú , nay còn di tích mộ và đền thờ Lý Bí trên gò Cổ Bồng. |
* Từ tham khảo:
- di tích lịch sử văn hoá
- di tiết
- di tinh
- di tinh
- di tình dưỡng tính
- di trú