| di tích kiến trúc | Phần còn lại của công trình hay quần thể kiến trúc đã bị thiên tai, hoả hoạn hoặc chiến tranh... huỷ hoại. |
| Năm 2001 , Trường CĐSP Đà Lạt được công nhận là Ddi tích kiến trúcQuốc gia. |
| Đây là công trình kiến trúc , vừa duyên dáng vừa độc đáo , kết hợp hài hòa giữa kiến trúc phương Tây với kiến trúc Nhà rông Tây Nguyên , được công nhận Ddi tích kiến trúcQuốc gia năm 2001. |
| Các di sản đó không chỉ thể hiện ở các ddi tích kiến trúc, điêu khắc Phật giáo và kiến trúc , điêu khắc Champa mà còn được bảo tồn trong đời sống hàng ngày của cộng đồng Chăm hiện nay ở Việt Nam , đặc biệt trong đời sống tín ngưỡng và chữ viết. |
| ĐI kèm theo các ddi tích kiến trúclà các loại gạch xây , gạch lát nền , ngói mũi lá , ngói mũi hoa sen , gốm hoa lam. |
| Bà cười : "Nếu thực hiện được ý định đó thì bây giờ Nhà nước , Cần Thơ đã mất đi một ddi tích kiến trúcnghệ thuật cấp quốc gia". |
| Sự việc này không những đã vi phạm vào chỉ giới của di sản đã được xác định bảo tồn mà còn tiếp tục làm sụt lún đất của khu vực tiếp giáp , đặc biệt là làm ảnh hưởng đến việc bảo tồn ddi tích kiến trúcquan trọng của thời Lý đã được phát hiện tại khu vực này. |
* Từ tham khảo:
- di tiết
- di tinh
- di tinh
- di tình dưỡng tính
- di trú
- di truyền