| di trú | đt. Dời nhà, dọn nhà đi nơi khác. |
| di trú | - đg. 1 (id.). Dời đến ở nơi khác. 2 (Hiện tượng một số loài chim, thú) hằng năm chuyển đến sống ở nơi ấm áp, để tránh rét. Mùa đông, én di trú đến miền nhiệt đới. |
| di trú | - Dời đi ở chỗ khác |
| di trú | đgt. 1. Dời đến chỗ khác: di trú vào Nam. 2. (Hiện tượng chim, thú) di chuyển, đi lại theo chu kì và theo tuyến, thường để tránh rét: chim én di trú đến vùng nhiệt đới vào mùa đông. |
| di trú | đgt (H. di: dời đi; trú: ở) Dời nơi ở: Hỏi thăm di trú nơi nao, đánh đường chàng mới tìm vào tận nơi (K). |
| di trú | bt. Dời chỗ mình hiện ở và qua trú ngụ ở một nơi khác. |
| di trú | Cũng như di-cư: Hỏi thăm di-trú nơi nao (K). |
| Họ miệt thị hạng người phiêu bạt , tự ý đặt ra những luật lệ di trú khe khắt. |
| Ông Dung quyết định tìm mọi cách di trú cây mai. |
| Ông thắp hương vái linh hồn đồng đội , cắm khắp nẻo rừng ; vái thần linh , thổ địa xin phép được di trú cây mai. |
Sau nhiều nỗ lực , ông đã di trú thành công cội mai kỷ vật. |
| [1] Cùng đưa tin về sự kiện này , The Austrailian ngày 6/6 cho biết , Thủ tướng Malcolm Turnbull nói rằng : Thượng nghị sĩ Sam Dastyari của đảng Lao động có nghĩa vụ phải trả lời những câu hỏi sau khi có thông tin ông trực tiếp vận động bộ phận ddi trúcho nhà tài trợ Huang Xiangmo. |
| Sinh viên quốc tế thường làm nhiều hơn số giờ cho phép là 40 giờ mỗi hai tuần nên các ông chủ đe dọa sẽ báo cáo với Bộ Ddi trúnếu họ hé lộ việc bị bóc lột. |
* Từ tham khảo:
- di truyền chất lượng
- di truyền học
- di truyền học thực vật
- di truyền miễn dịch
- di truyền sinh thái học
- di truyền số lượng