| di truyền | tt. Do người trước truyền lại: Bệnh di-truyền. |
| di truyền | - đgt. (Hiện tượng) truyền những đặc tính của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu: bệnh di truyền đặc điểm di truyền. |
| di truyền | đgt. (Hiện tượng) truyền những đặc tính của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu: bệnh di truyền o đặc điểm di truyền. |
| di truyền | đgt, tt (H. di: còn lại; truyền: trao lại) Nói sinh vật truyền lại cho thế hệ sau những điểm giống mình về cấu tạo bên trong cũng như bên ngoài: Bệnh di truyền trong gia đình. |
| di truyền | bt. Truyền để lại từ ông cha. // Sự di-truyền. |
| di truyền | t. đg. Đặc tính của sinh vật truyền lại cho thế hệ sau những điểm giống nó về cấu tạo bên trong cũng như bên ngoài. |
| di truyền | Nói cái gì từ đời trước truyền lại đời sau. |
Cho hay tính liều lĩnh , tính lãng mạn cũng là một tính di truyền ở nhà cụ Tú. |
| Người ta nói đến căn bệnh di truyền. |
| Đồng cao chuyên canh cây đậu nành do tiến sĩ di truyền học Phan Tân cùng những đồng nghiệp của ông là chỗ quen biết của Sài về giúp vụ đầu. |
| Nó giống hệt mẹ , xinh xắn , dễ thương , đôi mắt đẹp di truyền ba thế hệ. |
| Đồng cao chuyên canh cây đậu nành do tiến sĩ di truyền học Phan Tân cùng những đồng nghiệp của ông là chỗ quen biết của Sài về giúp vụ đầu. |
| Người vợ hình như lấy cặp mắt lo lắng bảo thầm chồng : "Tính di truyền giọt máu nhà lại bắt chúng ta cho ra đời một tên tài tử nữa rồi" ,để cho người chồng nghĩ thêm rằng : "Đời thằng Ngộ Lang rồi cũng chỉ đến lăng băng mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- di truyền học
- di truyền học thực vật
- di truyền miễn dịch
- di truyền sinh thái học
- di truyền số lượng
- di truyền thể thao