| di thể | dt. Tố chất trong thân thể người đời trước truyền lại cho người đời sau: Con cái là di thể của bố mẹ. |
| di thể | dt (H. di: còn lại; thể: thân thể) Đặc tính tâm lí, sinh lí của ông cha truyền lại: Ngày nay người ta thường gọi di thể là gien. |
| di thể | dt. Thân-thể của cha mẹ để lại trong mình (thân thể của mình là di-thể của cha mẹ) |
| di thể | Thân-thể của người trước truyền lại: Con cái là cái di-thể của cha mẹ. |
| Cái chết của Đặng Lệ Quân và vết tay bí ẩn trên ddi thể. |
| Không lâu sau đó , ddi thểcủa Đặng Lệ Quân được đưa về Đài Loan , Trung Quốc. |
| Đặc biệt , khi một bức ảnh ddi thểcủa Đặng Lệ Quân lúc mới chuyển về Đài Loan , có thể nhận thấy bên má phải của bà có một vết đỏ rất rõ như bàn tay. |
| Bố Nursara Suknamai mong chờ lúc đón ddi thểcon về Thái Lan , tuy nhiên ông chưa rõ thời gian chính xác. |
| Những tuyên bố về ddi thể1.674 tuổi của Thánh Nicholas sẽ bác bỏ những chuyện khác , cho rằng di thể của vị thánh nguyên thủy này ở tận Ý và Ireland. |
| Sau đó , theo các tài liệu khác nhau của Ý , ddi thểông được mang theo cuộc thập tự chinh tới Bari hay Venice. |
* Từ tham khảo:
- di thực
- di tích
- di tích kiến trúc
- di tích lịch sử văn hoá
- di tiết
- di tinh